aeroplane
UK/ˈɛə̯.ɹə.pleɪ̯n/
US/ˈɛɹ.ə.pleɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
aeroplane nghĩa là máy bay, tàu bay.
Nghĩa của aeroplane
Danh từ
- Máy bay, tàu bay.
Dạng từ của aeroplane
| Số nhiều | aeroplanes |
| Ngôi thứ ba số ít | aeroplanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aeroplaning |
| Quá khứ phân từ | aeroplaned |
| Quá khứ | aeroplaned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aeroplane
Đồng nghĩa
Họ từ của aeroplane
Câu ví dụ với aeroplane
- The aeroplane has landed safely. Máy bay đã hạ cánh an toàn.
- Both optimists and pessimists contribute to society. The optimist invents the aeroplane, the pessimist the parachute. Cả những người lạc quan và người bi quan đều đóng góp cho xã hội. Người lạc quan phát minh ra máy bay, và người bi quan phát minh ra dù nhảy.
- Tom likes making paper aeroplanes. Tom thích gấp máy bay giấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aeroplane nghĩa là gì?
aeroplane (danh từ) nghĩa là máy bay, tàu bay.
aeroplane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aeroplane: giọng Anh (UK) /ˈɛə̯.ɹə.pleɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ.ə.pleɪ̯n/.