aerostat
US/ˌær.oʊ.ˌstæt/
giọng máy của trình duyệt
aerostat nghĩa là khí cầu.
Nghĩa của aerostat
Danh từ
- Khí cầu.
Dạng từ của aerostat
| Số nhiều | aerostats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aerostat
Trái nghĩa
Họ từ của aerostat
Câu hỏi thường gặp
aerostat nghĩa là gì?
aerostat (danh từ) nghĩa là khí cầu.
aerostat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aerostat: giọng Mỹ (US) /ˌær.oʊ.ˌstæt/.