TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aerostatics

US/ˌɛr.oʊ.ˈstæ.tɪks/ giọng máy của trình duyệt

aerostatics nghĩa là khí cầu học, khí tĩnh học.

Nghĩa của aerostatics

Danh từ

  1. Số nhiều dùng như số ít Khí cầu học.
  2. Khí tĩnh học.

Câu hỏi thường gặp

aerostatics nghĩa là gì?

aerostatics (danh từ) nghĩa là khí cầu học, khí tĩnh học.

aerostatics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aerostatics: giọng Mỹ (US) /ˌɛr.oʊ.ˈstæ.tɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.