TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afferent

UK/ˈæ.fə.ɹənt/ US/ˈæ.fə.ɹənt/ giọng máy của trình duyệt

afferent nghĩa là hướng vào, dẫn vào.

Nghĩa của afferent

Tính từ

  1. Sinh vật học Hướng vào, dẫn vào, hướng tâm.
    • afferent nervesdây thần kinh hướng tâm

Dạng từ của afferent

Số nhiềuafferents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afferent

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

afferent nghĩa là gì?

afferent (tính từ) nghĩa là hướng vào, dẫn vào.

afferent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afferent: giọng Anh (UK) /ˈæ.fə.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.fə.ɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.