afferent
UK/ˈæ.fə.ɹənt/
US/ˈæ.fə.ɹənt/
giọng máy của trình duyệt
afferent nghĩa là hướng vào, dẫn vào.
Nghĩa của afferent
Tính từ
- Sinh vật học Hướng vào, dẫn vào, hướng tâm.
- afferent nervesdây thần kinh hướng tâm
Dạng từ của afferent
| Số nhiều | afferents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afferent
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
afferent nghĩa là gì?
afferent (tính từ) nghĩa là hướng vào, dẫn vào.
afferent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afferent: giọng Anh (UK) /ˈæ.fə.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.fə.ɹənt/.