TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affiance

UK/əˈfaɪ.əns/ US/əˈfaɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

affiance nghĩa là sự tin, sự tín nhiệm, lễ ăn hỏi, lễ đính hôn.

Nghĩa của affiance

Danh từ

  1. + in, on Sự tin, sự tín nhiệm.
  2. Lễ ăn hỏi, lễ đính hôn.

Ngoại động từ

  1. Thường Dạng bị động đính hôn, hứa hôn.
    • to be affianced do someoneđã hứa hôn với ai

Dạng từ của affiance

Ngôi thứ ba số ítaffiances
Hiện tại phân từ (-ing)affiancing
Quá khứ phân từaffianced
Quá khứaffianced
Số nhiềuaffiances

Câu hỏi thường gặp

affiance nghĩa là gì?

affiance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tin, sự tín nhiệm, lễ ăn hỏi, lễ đính hôn.

affiance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affiance: giọng Anh (UK) /əˈfaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /əˈfaɪ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.