affiance
UK/əˈfaɪ.əns/
US/əˈfaɪ.əns/
giọng máy của trình duyệt
affiance nghĩa là sự tin, sự tín nhiệm, lễ ăn hỏi, lễ đính hôn.
Nghĩa của affiance
Danh từ
- + in, on Sự tin, sự tín nhiệm.
- Lễ ăn hỏi, lễ đính hôn.
Ngoại động từ
- Thường Dạng bị động đính hôn, hứa hôn.
- to be affianced do someoneđã hứa hôn với ai
Dạng từ của affiance
| Ngôi thứ ba số ít | affiances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | affiancing |
| Quá khứ phân từ | affianced |
| Quá khứ | affianced |
| Số nhiều | affiances |
Câu hỏi thường gặp
affiance nghĩa là gì?
affiance (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tin, sự tín nhiệm, lễ ăn hỏi, lễ đính hôn.
affiance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affiance: giọng Anh (UK) /əˈfaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /əˈfaɪ.əns/.