efferent
UK/ˈɛf.ɜː.ɹənt/
US/ˈɛf.ɜː.ɹənt/
giọng máy của trình duyệt
efferent nghĩa là ra, đi ra.
Nghĩa của efferent
Tính từ
- Sinh vật học Ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh).
- efferent nervedây thần kinh ly tâm, dây thần kinh vận động
Dạng từ của efferent
| Số nhiều | efferents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với efferent
Trái nghĩa
Họ từ của efferent
Câu hỏi thường gặp
efferent nghĩa là gì?
efferent (tính từ) nghĩa là ra, đi ra.
efferent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của efferent: giọng Anh (UK) /ˈɛf.ɜː.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛf.ɜː.ɹənt/.