TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

efferent

UK/ˈɛf.ɜː.ɹənt/ US/ˈɛf.ɜː.ɹənt/ giọng máy của trình duyệt

efferent nghĩa là ra, đi ra.

Nghĩa của efferent

Tính từ

  1. Sinh vật học Ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh).
    • efferent nervedây thần kinh ly tâm, dây thần kinh vận động

Dạng từ của efferent

Số nhiềuefferents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với efferent

Trái nghĩa

Họ từ của efferent

Câu hỏi thường gặp

efferent nghĩa là gì?

efferent (tính từ) nghĩa là ra, đi ra.

efferent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của efferent: giọng Anh (UK) /ˈɛf.ɜː.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛf.ɜː.ɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.