TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affidavit

UK/ˌæfɪˈdeɪvɪt/ US/ˌæfɪˈdeɪvɪt/ giọng máy của trình duyệt

affidavit nghĩa là tờ khai hữu thệ, chứng thư hữu thệ.

Nghĩa của affidavit

Danh từ

  1. pháp lý Tờ khai hữu thệ, chứng thư hữu thệ, bản khai có tuyên thệ.
    • to swear (make) an affidavitlàm một bản khai có tuyên thệ trước toà
    • to take an affidavitnhận một bản khai có tuyên thệ (quan toà)
  2. thông tục Làm một bản khai có tuyên thệ.

Dạng từ của affidavit

Số nhiềuaffidavits
Ngôi thứ ba số ítaffidavits
Hiện tại phân từ (-ing)affidaviting
Quá khứ phân từaffidavited
Quá khứaffidavited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affidavit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

affidavit nghĩa là gì?

affidavit (danh từ) nghĩa là tờ khai hữu thệ, chứng thư hữu thệ.

affidavit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affidavit: giọng Anh (UK) /ˌæfɪˈdeɪvɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌæfɪˈdeɪvɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.