affiliate
UK/əˈfɪl.i.ət/
US/əˈfɪl.i.ət/
giọng máy của trình duyệt
affiliate nghĩa là hội viên, nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, nhập.
Nghĩa của affiliate
Danh từ
- Hội viên; người hay công ty được liên kết với tổ chức lớn hơn.
- The local television channel was an affiliate of a national network.Đài TV địa phương thuộc về một mạng quốc gia
- The advertising network had few affiliates.Dịch vụ quảng cáo có ít khách hàng
Ngoại động từ
- Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.
- + to, with Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).
- Pháp lý Xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).
- Xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).
- Tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).
Dạng từ của affiliate
| Số nhiều | affiliates |
| Ngôi thứ ba số ít | affiliates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | affiliating |
| Quá khứ phân từ | affiliated |
| Quá khứ | affiliated |
Họ từ của affiliate
Câu hỏi thường gặp
affiliate nghĩa là gì?
affiliate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hội viên, nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, nhập.
affiliate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affiliate: giọng Anh (UK) /əˈfɪl.i.ət/, giọng Mỹ (US) /əˈfɪl.i.ət/.