TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affiliate

UK/əˈfɪl.i.ət/ US/əˈfɪl.i.ət/ giọng máy của trình duyệt

affiliate nghĩa là hội viên, nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, nhập.

Nghĩa của affiliate

Danh từ

  1. Hội viên; người hay công ty được liên kết với tổ chức lớn hơn.
    • The local television channel was an affiliate of a national network.Đài TV địa phương thuộc về một mạng quốc gia
    • The advertising network had few affiliates.Dịch vụ quảng cáo có ít khách hàng

Ngoại động từ

  1. Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên.
  2. + to, with Nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác).
  3. Pháp lý Xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi).
  4. Xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm).
  5. Tìm nguồn gốc (ngôn ngữ).

Dạng từ của affiliate

Số nhiềuaffiliates
Ngôi thứ ba số ítaffiliates
Hiện tại phân từ (-ing)affiliating
Quá khứ phân từaffiliated
Quá khứaffiliated

Họ từ của affiliate

Câu hỏi thường gặp

affiliate nghĩa là gì?

affiliate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hội viên, nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, nhập.

affiliate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affiliate: giọng Anh (UK) /əˈfɪl.i.ət/, giọng Mỹ (US) /əˈfɪl.i.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.