TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affinity

UK/əˈfɪnɪti/ US/əˈfɪnɪti/ giọng máy của trình duyệt

affinity nghĩa là mối quan hệ.

Nghĩa của affinity

Danh từ

  1. Mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ).
  2. Sự giống nhau về tính tình.
  3. Quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng.
  4. Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.
  5. Sự ham thích.
    • to have an affinity for somethingham thích ham thích cái gì
  6. Hoá học Ái lực.
    • chemical affinityái lực hoá học

Dạng từ của affinity

Số nhiềuaffinities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affinity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

affinity nghĩa là gì?

affinity (danh từ) nghĩa là mối quan hệ.

affinity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affinity: giọng Anh (UK) /əˈfɪnɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈfɪnɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.