affinity
UK/əˈfɪnɪti/
US/əˈfɪnɪti/
giọng máy của trình duyệt
affinity nghĩa là mối quan hệ.
Nghĩa của affinity
Danh từ
- Mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ).
- Sự giống nhau về tính tình.
- Quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng.
- Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.
- Sự ham thích.
- to have an affinity for somethingham thích ham thích cái gì
- Hoá học Ái lực.
- chemical affinityái lực hoá học
Dạng từ của affinity
| Số nhiều | affinities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affinity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
affinity nghĩa là gì?
affinity (danh từ) nghĩa là mối quan hệ.
affinity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affinity: giọng Anh (UK) /əˈfɪnɪti/, giọng Mỹ (US) /əˈfɪnɪti/.