TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kindred

UK/ˈkɪndɹɪd/ US/ˈkɪndɹɪd/ giọng máy của trình duyệt

kindred nghĩa là bà con anh em, họ hàng thân thích, quan hệ họ hàng, cùng một tông.

Nghĩa của kindred

Danh từ

  1. Bà con anh em, họ hàng thân thích.
  2. Quan hệ họ hàng.
  3. Nghĩa bóng Sự giống nhau về tính tình.

Tính từ

  1. Cùng một tông; họ hàng bà con.
    • kindred tribesnhững bộ lạc cùng một tông
  2. Cùng một nguồn gốc; giống nhau, tương tự.
    • kindred languagesnhững ngôn ngữ cùng chung một nguồn gốc
    • dew, frost and kindred phenomenasương, sương giá và các hiện tượng tương tự

Dạng từ của kindred

Số nhiềukindreds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kindred

Đồng nghĩa

Họ từ của kindred

Câu hỏi thường gặp

kindred nghĩa là gì?

kindred (danh từ, tính từ) nghĩa là bà con anh em, họ hàng thân thích, quan hệ họ hàng, cùng một tông.

kindred phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kindred: giọng Anh (UK) /ˈkɪndɹɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪndɹɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.