kindred
UK/ˈkɪndɹɪd/
US/ˈkɪndɹɪd/
giọng máy của trình duyệt
kindred nghĩa là bà con anh em, họ hàng thân thích, quan hệ họ hàng, cùng một tông.
Nghĩa của kindred
Danh từ
- Bà con anh em, họ hàng thân thích.
- Quan hệ họ hàng.
- Nghĩa bóng Sự giống nhau về tính tình.
Tính từ
- Cùng một tông; họ hàng bà con.
- kindred tribesnhững bộ lạc cùng một tông
- Cùng một nguồn gốc; giống nhau, tương tự.
- kindred languagesnhững ngôn ngữ cùng chung một nguồn gốc
- dew, frost and kindred phenomenasương, sương giá và các hiện tượng tương tự
Dạng từ của kindred
| Số nhiều | kindreds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kindred
Đồng nghĩa
Họ từ của kindred
Câu hỏi thường gặp
kindred nghĩa là gì?
kindred (danh từ, tính từ) nghĩa là bà con anh em, họ hàng thân thích, quan hệ họ hàng, cùng một tông.
kindred phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kindred: giọng Anh (UK) /ˈkɪndɹɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪndɹɪd/.