affirm
UK/əˈfɜːm/
US/əˈfɝm/
giọng máy của trình duyệt
affirm nghĩa là khẳng định, xác nhận, phê chuẩn.
Nghĩa của affirm
Động từ
- Khẳng định, xác nhận; quả quyết.
- Xác nhận, phê chuẩn.
Dạng từ của affirm
| Ngôi thứ ba số ít | affirms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | affirming |
| Quá khứ phân từ | affirmed |
| Quá khứ | affirmed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affirm
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của affirm
Câu hỏi thường gặp
affirm nghĩa là gì?
affirm (động từ) nghĩa là khẳng định, xác nhận, phê chuẩn.
affirm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affirm: giọng Anh (UK) /əˈfɜːm/, giọng Mỹ (US) /əˈfɝm/.