TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affirm

UK/əˈfɜːm/ US/əˈfɝm/ giọng máy của trình duyệt

affirm nghĩa là khẳng định, xác nhận, phê chuẩn.

Nghĩa của affirm

Động từ

  1. Khẳng định, xác nhận; quả quyết.
  2. Xác nhận, phê chuẩn.

Dạng từ của affirm

Ngôi thứ ba số ítaffirms
Hiện tại phân từ (-ing)affirming
Quá khứ phân từaffirmed
Quá khứaffirmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affirm

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của affirm

Câu hỏi thường gặp

affirm nghĩa là gì?

affirm (động từ) nghĩa là khẳng định, xác nhận, phê chuẩn.

affirm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affirm: giọng Anh (UK) /əˈfɜːm/, giọng Mỹ (US) /əˈfɝm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.