TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afflux

giọng máy của trình duyệt

afflux nghĩa là sự đổ dồn, sự chảy dồn.

Nghĩa của afflux

Danh từ

  1. Sự đổ dồn (về một nơi); sự chảy dồn, sự chảy tụ lại.
    • afflux of bloodsự chảy dồn máu

Dạng từ của afflux

Số nhiềuaffluxes

Câu hỏi thường gặp

afflux nghĩa là gì?

afflux (danh từ) nghĩa là sự đổ dồn, sự chảy dồn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.