TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

affluent

UK/ˈæf.lu.ənt/ US/ˈæfluːənt/ giọng máy của trình duyệt

affluent nghĩa là nhiều, dồi dào, giàu có, sông nhánh.

Nghĩa của affluent

Tính từ

  1. Nhiều, dồi dào, phong phú.
  2. Giàu có.

Danh từ

  1. Sông nhánh.

Dạng từ của affluent

Số nhiềuaffluents
So sánh hơnmore affluent
So sánh nhấtmost affluent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affluent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của affluent

Câu hỏi thường gặp

affluent nghĩa là gì?

affluent (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều, dồi dào, giàu có, sông nhánh.

affluent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affluent: giọng Anh (UK) /ˈæf.lu.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈæfluːənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.