affluent
UK/ˈæf.lu.ənt/
US/ˈæfluːənt/
giọng máy của trình duyệt
affluent nghĩa là nhiều, dồi dào, giàu có, sông nhánh.
Nghĩa của affluent
Tính từ
- Nhiều, dồi dào, phong phú.
- Giàu có.
Danh từ
- Sông nhánh.
Dạng từ của affluent
| Số nhiều | affluents |
| So sánh hơn | more affluent |
| So sánh nhất | most affluent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affluent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của affluent
Câu hỏi thường gặp
affluent nghĩa là gì?
affluent (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều, dồi dào, giàu có, sông nhánh.
affluent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affluent: giọng Anh (UK) /ˈæf.lu.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈæfluːənt/.