afford
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈfɔːd/
US/əˈfoɹd/
giọng máy của trình duyệt
afford nghĩa là có thể, có đủ sức, cho, tạo cho.
Nghĩa của afford
Ngoại động từ
- Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì).
- I can't afford to lose a minutetôi không thể để mất một phút nào
- Cho, tạo cho, cấp cho, ban cho.
- reading affords us pleasuređọc sách cho ta niềm vui thú
- the fields afford enough fodder for the cattlecánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò
Dạng từ của afford
| Ngôi thứ ba số ít | affords |
| Hiện tại phân từ (-ing) | affording |
| Quá khứ phân từ | afforded |
| Quá khứ | afforded |
Họ từ của afford
Câu ví dụ với afford
- Tom can't afford to buy a house. Tom không có đủ tiền mua nhà.
- Jack can't afford to buy a new bicycle. Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới.
- I don't think we can afford it now. Tôi không nghĩ hiện tại mình đủ khả năng chi trả cho nó.
- I couldn't afford to do that. Tôi không đủ khả năng làm việc đó.
- Tom couldn't afford a lawyer. Tom không đủ khả năng chi trả để thuê luật sư.
- I'm getting tired of looking at the furniture we can't afford. Tôi thấy mệt mỏi khi nhìn vào những đồ đạc mà chúng tôi không đủ khả năng dọn dẹp.
- How were you able to afford to buy a car like this? Làm thế nào bạn có thể đủ khả năng mua một chiếc xe hơi như thế này vậy?
- I love pizza, but I can't afford to order it every week. Tôi thích pizza, nhưng tôi không có tiền mua pizza mỗi tuần.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
afford nghĩa là gì?
afford (ngoại động từ) nghĩa là có thể, có đủ sức, cho, tạo cho.
afford phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afford: giọng Anh (UK) /əˈfɔːd/, giọng Mỹ (US) /əˈfoɹd/.