affrontive
UK/əˈfɹʌntɪv/
US/əˈfɹʌntɪv/
giọng máy của trình duyệt
affrontive nghĩa là vô lễ, gây xúc phạm.
Nghĩa của affrontive
Tính từ
- Vô lễ.
- Gây xúc phạm.
Dạng từ của affrontive
| So sánh hơn | more affrontive |
| So sánh nhất | most affrontive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affrontive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
affrontive nghĩa là gì?
affrontive (tính từ) nghĩa là vô lễ, gây xúc phạm.
affrontive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affrontive: giọng Anh (UK) /əˈfɹʌntɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈfɹʌntɪv/.