TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afield

UK/əˈfiːld/ US/əˈfiːld/ giọng máy của trình duyệt

afield nghĩa là ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng, xa, ở xa.

Nghĩa của afield

Phó từ

  1. Ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng; ra đồng, ra ruộng.
    • to lead cattle afielddắt trâu bò ra đồng
  2. Xa; ở xa.
  3. Xa nhà ((thường) far afield).
    • to go far afieldđi xa
  4. Quân sự Ở ngoài mặt trận.
    • to be afieldở ngoài mặt trận

Dạng từ của afield

So sánh hơnmore afield
So sánh nhấtmost afield

Câu hỏi thường gặp

afield nghĩa là gì?

afield (phó từ) nghĩa là ở ngoài đồng, ở ngoài ruộng, xa, ở xa.

afield phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afield: giọng Anh (UK) /əˈfiːld/, giọng Mỹ (US) /əˈfiːld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.