afire
UK/əˈfaɪɚ/
US/əˈfaɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
afire nghĩa là cháy, bừng bừng.
Nghĩa của afire
Tính từ
- Cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).
- to set something afiređốt cháy vật gì
- to be afire with the desire to do somethingnóng lòng muốn làm điều gì
Dạng từ của afire
| So sánh hơn | more afire |
| So sánh nhất | most afire |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afire
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
afire nghĩa là gì?
afire (tính từ) nghĩa là cháy, bừng bừng.
afire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afire: giọng Anh (UK) /əˈfaɪɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈfaɪɚ/.