TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

AFL

UK/eɪ ɛf ɛl/ US/eɪ ɛf ɛl/ giọng máy của trình duyệt

AFL nghĩa là Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.

Nghĩa của AFL

Danh từ

  1. Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.

Nguồn gốc từ AFL

Viết tắt của adaptive forward lighting.

Câu hỏi thường gặp

AFL nghĩa là gì?

AFL (danh từ) nghĩa là Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.

AFL phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của AFL: giọng Anh (UK) /eɪ ɛf ɛl/, giọng Mỹ (US) /eɪ ɛf ɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.