AFL
UK/eɪ ɛf ɛl/
US/eɪ ɛf ɛl/
giọng máy của trình duyệt
AFL nghĩa là Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
Nghĩa của AFL
Danh từ
- Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
Nguồn gốc từ AFL
Viết tắt của adaptive forward lighting.
Câu hỏi thường gặp
AFL nghĩa là gì?
AFL (danh từ) nghĩa là Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.
AFL phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của AFL: giọng Anh (UK) /eɪ ɛf ɛl/, giọng Mỹ (US) /eɪ ɛf ɛl/.