TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aflame

UK/əˈfleɪm/ US/əˈfleɪm/ giọng máy của trình duyệt

aflame nghĩa là cháy, rực cháy.

Nghĩa của aflame

Tính từ

  1. Cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa.
    • to set something aflameđốt cháy một vật gì
    • his heart is aflame with indignationsự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta

Dạng từ của aflame

So sánh hơnmore aflame
So sánh nhấtmost aflame
Ngôi thứ ba số ítaflames
Hiện tại phân từ (-ing)aflaming
Quá khứ phân từaflamed
Quá khứaflamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aflame

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aflame nghĩa là gì?

aflame (tính từ) nghĩa là cháy, rực cháy.

aflame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aflame: giọng Anh (UK) /əˈfleɪm/, giọng Mỹ (US) /əˈfleɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.