aflame
UK/əˈfleɪm/
US/əˈfleɪm/
giọng máy của trình duyệt
aflame nghĩa là cháy, rực cháy.
Nghĩa của aflame
Tính từ
- Cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa.
- to set something aflameđốt cháy một vật gì
- his heart is aflame with indignationsự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta
Dạng từ của aflame
| So sánh hơn | more aflame |
| So sánh nhất | most aflame |
| Ngôi thứ ba số ít | aflames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aflaming |
| Quá khứ phân từ | aflamed |
| Quá khứ | aflamed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aflame
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aflame nghĩa là gì?
aflame (tính từ) nghĩa là cháy, rực cháy.
aflame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aflame: giọng Anh (UK) /əˈfleɪm/, giọng Mỹ (US) /əˈfleɪm/.