aflutter
UK/əˈflʌt.ə/
US/əˈflʌt.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
aflutter nghĩa là đang vẫy, đang vỗ.
Nghĩa của aflutter
Tính từ
- Đang vẫy, đang vỗ (cánh).
- Run rẩy vì bị kích động.
- Rung rinh.
Dạng từ của aflutter
| So sánh hơn | more aflutter |
| So sánh nhất | most aflutter |
Câu hỏi thường gặp
aflutter nghĩa là gì?
aflutter (tính từ) nghĩa là đang vẫy, đang vỗ.
aflutter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aflutter: giọng Anh (UK) /əˈflʌt.ə/, giọng Mỹ (US) /əˈflʌt.ɚ/.