TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afloat

UK/əˈfləʊt/ US/əˈfloʊt/ giọng máy của trình duyệt

afloat nghĩa là nổi lênh đênh, trên biển, trên tàu thuỷ.

Nghĩa của afloat

Tính từ

  1. Nổi lênh đênh (trên mặt nước), lơ lửng (trên) không).
  2. Trên biển, trên tàu thuỷ.
    • life afloatcuộc sống trên biển
  3. Ngập nước.
    • the ship sank slowly until the decks were afloatcon tàu chìm dần cho tới khi ngập nước
  4. Lan truyền đi (tin đồn).
    • there is a rumour afloat thatcó tin đồn rằng
  5. Thịnh vượng, hoạt động sôi nổi.
    • concern is now fairly afloatcông việc kinh doanh hiện nay rất thịnh vượng
  6. Hết nợ, sạch mợ, không mắc nợ ai.
  7. Đang lưu hành.
  8. Không ổn định, trôi nổi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afloat

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

afloat nghĩa là gì?

afloat (tính từ) nghĩa là nổi lênh đênh, trên biển, trên tàu thuỷ.

afloat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afloat: giọng Anh (UK) /əˈfləʊt/, giọng Mỹ (US) /əˈfloʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.