TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after-grass

US/ˈæf.tɜː.ˈɡræs/ giọng máy của trình duyệt

after-grass nghĩa là cỏ mọc lại, cọ tái sinh.

Nghĩa của after-grass

Danh từ

  1. Cỏ mọc lại, cọ tái sinh.

Câu hỏi thường gặp

after-grass nghĩa là gì?

after-grass (danh từ) nghĩa là cỏ mọc lại, cọ tái sinh.

after-grass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của after-grass: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː.ˈɡræs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.