TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after-growing

US/ˈæf.tɜː.ˈɡro.ʊiɳ/ giọng máy của trình duyệt

after-growing nghĩa là sự lớn tiếp, sự lớn thêm.

Nghĩa của after-growing

Danh từ

  1. Sự lớn tiếp; sự lớn thêm.

Câu hỏi thường gặp

after-growing nghĩa là gì?

after-growing (danh từ) nghĩa là sự lớn tiếp, sự lớn thêm.

after-growing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của after-growing: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː.ˈɡro.ʊiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.