TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after-life

US/ˈæf.tɜː.ˈlɑɪf/ giọng máy của trình duyệt

after-life nghĩa là kiếp sau, đời sau, lúc cuối đời.

Nghĩa của after-life

Danh từ

  1. Kiếp sau, đời sau.
  2. Lúc cuối đời.

Câu hỏi thường gặp

after-life nghĩa là gì?

after-life (danh từ) nghĩa là kiếp sau, đời sau, lúc cuối đời.

after-life phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của after-life: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː.ˈlɑɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.