TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after-hours

giọng máy của trình duyệt

after-hours nghĩa là Làm sau thời gian kết thúc.

Nghĩa của after-hours

Tính từ

  1. Làm sau thời gian kết thúc.

Câu hỏi thường gặp

after-hours nghĩa là gì?

after-hours (tính từ) nghĩa là Làm sau thời gian kết thúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.