TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

after-pains

US/ˈæf.tɜː./ giọng máy của trình duyệt

after-pains nghĩa là Chứng đau bóp tử cung sau hậu sản.

Nghĩa của after-pains

Danh từ

  1. Y học Chứng đau bóp tử cung sau hậu sản.

Câu hỏi thường gặp

after-pains nghĩa là gì?

after-pains (danh từ) nghĩa là Chứng đau bóp tử cung sau hậu sản.

after-pains phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của after-pains: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː./.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.