TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aftercare

UK/ˈɑːf.tə(ɹ).kɛə(ɹ)/ US/ˈæf.təɹ.kɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

aftercare nghĩa là Sự chăm sóc sau khi điều trị, sự chăm sóc sau hạn tù.

Nghĩa của aftercare

Danh từ

  1. Sự chăm sóc sau khi điều trị, sự chăm sóc sau hạn tù.

Câu hỏi thường gặp

aftercare nghĩa là gì?

aftercare (danh từ) nghĩa là Sự chăm sóc sau khi điều trị, sự chăm sóc sau hạn tù.

aftercare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aftercare: giọng Anh (UK) /ˈɑːf.tə(ɹ).kɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.təɹ.kɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.