TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afterlight

giọng máy của trình duyệt

afterlight nghĩa là ánh sáng phía sau.

Nghĩa của afterlight

Danh từ

  1. Sân khấu Ánh sáng phía sau.
  2. Cái mãi về sau mới được sáng tỏ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afterlight

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

afterlight nghĩa là gì?

afterlight (danh từ) nghĩa là ánh sáng phía sau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.