TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aftermost

US/ˈaftərˌmōst/ giọng máy của trình duyệt

aftermost nghĩa là ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất, sau cùng, sau rốt.

Nghĩa của aftermost

Tính từ

  1. Hàng hải Ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất.
  2. Sau cùng, sau rốt, cuối cùng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aftermost

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aftermost nghĩa là gì?

aftermost (tính từ) nghĩa là ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất, sau cùng, sau rốt.

aftermost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aftermost: giọng Mỹ (US) /ˈaftərˌmōst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.