aftermost
US/ˈaftərˌmōst/
giọng máy của trình duyệt
aftermost nghĩa là ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất, sau cùng, sau rốt.
Nghĩa của aftermost
Tính từ
- Hàng hải Ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất.
- Sau cùng, sau rốt, cuối cùng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aftermost
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aftermost nghĩa là gì?
aftermost (tính từ) nghĩa là ở đuôi tàu, gần đuôi tàu nhất, sau cùng, sau rốt.
aftermost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aftermost: giọng Mỹ (US) /ˈaftərˌmōst/.