TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afterpiece

US/ˈæf.tɜː.ˌpis/ giọng máy của trình duyệt

afterpiece nghĩa là tiết mục đuôi, tiết mục hạ màn.

Nghĩa của afterpiece

Danh từ

  1. Sân khấu Tiết mục đuôi (tiết mục phụ thường là khôi hài, sau khi diễn xong vở chính); tiết mục hạ màn.

Dạng từ của afterpiece

Số nhiềuafterpieces

Câu hỏi thường gặp

afterpiece nghĩa là gì?

afterpiece (danh từ) nghĩa là tiết mục đuôi, tiết mục hạ màn.

afterpiece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afterpiece: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː.ˌpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.