afterpiece
US/ˈæf.tɜː.ˌpis/
giọng máy của trình duyệt
afterpiece nghĩa là tiết mục đuôi, tiết mục hạ màn.
Nghĩa của afterpiece
Danh từ
- Sân khấu Tiết mục đuôi (tiết mục phụ thường là khôi hài, sau khi diễn xong vở chính); tiết mục hạ màn.
Dạng từ của afterpiece
| Số nhiều | afterpieces |
Câu hỏi thường gặp
afterpiece nghĩa là gì?
afterpiece (danh từ) nghĩa là tiết mục đuôi, tiết mục hạ màn.
afterpiece phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afterpiece: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː.ˌpis/.