afternoon
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɑːf.təˈnuːn/
US/ˌæf.tɚˈnun/
giọng máy của trình duyệt
afternoon nghĩa là buổi chiều, chiều.
Nghĩa của afternoon
Danh từ
- Buổi chiều.
- in the afternoon of one's lifelúc về già
- afternoon farmerngười lười biếng
Dạng từ của afternoon
| Số nhiều | afternoons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afternoon
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của afternoon
Câu ví dụ với afternoon
- Tom has a meeting every Monday afternoon. Tom có một cuộc họp vào chiều thứ hai mỗi tuần.
- Were you at the library yesterday afternoon? Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không?
- I spent the whole afternoon chatting with friends. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.
- The meeting began at five in the afternoon. Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều.
- We will have an English test this afternoon. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh.
- It's two o'clock in the afternoon. Bây giờ là hai giờ chiều.
- I don't think it will rain this afternoon. Tôi nghĩ chiều nay trời không mưa đâu.
- I'll play tennis with Tom later this afternoon. Tôi sẽ chơi tennis với Tom lúc chiều muộn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
afternoon nghĩa là gì?
afternoon (danh từ) nghĩa là buổi chiều, chiều.
afternoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afternoon: giọng Anh (UK) /ˌɑːf.təˈnuːn/, giọng Mỹ (US) /ˌæf.tɚˈnun/.