TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aftershave

US/ˈæf.tɜː.ˌʃeɪv/ giọng máy của trình duyệt

aftershave nghĩa là Nước thơm dùng sau khi cạo râu.

Nghĩa của aftershave

Danh từ

  1. Nước thơm dùng sau khi cạo râu.

Dạng từ của aftershave

Số nhiềuaftershaves

Câu hỏi thường gặp

aftershave nghĩa là gì?

aftershave (danh từ) nghĩa là Nước thơm dùng sau khi cạo râu.

aftershave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aftershave: giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɜː.ˌʃeɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.