aftersale
giọng máy của trình duyệt
aftersale nghĩa là sau khi bán hàng, hậu mãi.
Nghĩa của aftersale
Tính từ
- Sau khi bán hàng.
Câu hỏi thường gặp
aftersale nghĩa là gì?
aftersale (tính từ) nghĩa là sau khi bán hàng, hậu mãi.
aftersale nghĩa là sau khi bán hàng, hậu mãi.
aftersale (tính từ) nghĩa là sau khi bán hàng, hậu mãi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.