aftershock
US/ˈæftɜɹʃɔk/ giọng máy của trình duyệt
aftershock nghĩa là dư chấn.
Nghĩa của aftershock
Danh từ
- Địa lý,địa chất Dư chấn.
Dạng từ của aftershock
| Số nhiều | aftershocks |
Câu ví dụ với aftershock
- The aftershock from the earthquake knocked my bookshelf over. Dư chấn sau trận động đất hất văng cái giá sách của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aftershock nghĩa là gì?
aftershock (danh từ) nghĩa là dư chấn.
aftershock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aftershock: giọng Mỹ (US) /ˈæftɜɹʃɔk/.