TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afterthought

US/ˈæft.ɚ.θɔt/ giọng máy của trình duyệt

afterthought nghĩa là Sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi).

Nghĩa của afterthought

Danh từ

  1. Sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi).
  2. Các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau.

Dạng từ của afterthought

Số nhiềuafterthoughts
Ngôi thứ ba số ítafterthoughts
Hiện tại phân từ (-ing)afterthoughting
Quá khứ phân từafterthoughted
Quá khứafterthoughted

Câu hỏi thường gặp

afterthought nghĩa là gì?

afterthought (danh từ) nghĩa là Sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi).

afterthought phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afterthought: giọng Mỹ (US) /ˈæft.ɚ.θɔt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.