afterthought
US/ˈæft.ɚ.θɔt/
giọng máy của trình duyệt
afterthought nghĩa là Sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi).
Nghĩa của afterthought
Danh từ
- Sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi).
- Các giải quyết đến sau, lời giải thích đến sau.
Dạng từ của afterthought
| Số nhiều | afterthoughts |
| Ngôi thứ ba số ít | afterthoughts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | afterthoughting |
| Quá khứ phân từ | afterthoughted |
| Quá khứ | afterthoughted |
Câu hỏi thường gặp
afterthought nghĩa là gì?
afterthought (danh từ) nghĩa là Sự suy nghĩ sau khi hành động; ý nghĩ nảy ra quá muộn (sau khi việc đã làm xong mất rồi).
afterthought phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afterthought: giọng Mỹ (US) /ˈæft.ɚ.θɔt/.