afterward
UK/ˈɑːftə.wəd/
US/ˈæf.tɚ.wɚd/
giọng máy của trình duyệt
afterward nghĩa là sau này, về sau.
Nghĩa của afterward
Phó từ
- Sau này, về sau, sau đấy, sau đó, rồi thì.
- soon afterwardsau đó không lâu, gần sau đó
Câu hỏi thường gặp
afterward nghĩa là gì?
afterward (phó từ) nghĩa là sau này, về sau.
afterward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afterward: giọng Anh (UK) /ˈɑːftə.wəd/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɚ.wɚd/.