TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afterward

UK/ˈɑːftə.wəd/ US/ˈæf.tɚ.wɚd/ giọng máy của trình duyệt

afterward nghĩa là sau này, về sau.

Nghĩa của afterward

Phó từ

  1. Sau này, về sau, sau đấy, sau đó, rồi thì.
    • soon afterwardsau đó không lâu, gần sau đó

Câu hỏi thường gặp

afterward nghĩa là gì?

afterward (phó từ) nghĩa là sau này, về sau.

afterward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afterward: giọng Anh (UK) /ˈɑːftə.wəd/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɚ.wɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.