afterwards
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑːftə.wədz/
US/ˈæf.tɚ.wɚdz/
giọng máy của trình duyệt
afterwards nghĩa là sau này, về sau, sau đó.
Nghĩa của afterwards
Phó từ
- Sau này, về sau, sau đấy, rồi thì.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afterwards
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với afterwards
- I'll tell you afterwards. Tôi sẽ nói với bạn sau này
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
afterwards nghĩa là gì?
afterwards (phó từ) nghĩa là sau này, về sau, sau đó.
afterwards phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của afterwards: giọng Anh (UK) /ˈɑːftə.wədz/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɚ.wɚdz/.