TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afterword

UK/ˈɑːf.tə.wɜːd/ US/ˈæf.tɚˌwɝd/ giọng máy của trình duyệt

afterword nghĩa là lời bạt.

Nghĩa của afterword

Danh từ

  1. Lời bạt (cuối sách).

Dạng từ của afterword

Số nhiềuafterwords

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với afterword

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của afterword

Câu hỏi thường gặp

afterword nghĩa là gì?

afterword (danh từ) nghĩa là lời bạt.

afterword phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của afterword: giọng Anh (UK) /ˈɑːf.tə.wɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˈæf.tɚˌwɝd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.