TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

afterworld

giọng máy của trình duyệt

afterworld nghĩa là kiếp sau, thế giới bên kia.

Nghĩa của afterworld

Danh từ

  1. Kiếp sau, thế giới bên kia.

Dạng từ của afterworld

Số nhiềuafterworlds

Câu hỏi thường gặp

afterworld nghĩa là gì?

afterworld (danh từ) nghĩa là kiếp sau, thế giới bên kia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.