TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

against nature

giọng máy của trình duyệt

against nature nghĩa là phi thường, siêu phàm.

Nghĩa của against nature

Cụm giới từ

  1. Phi thường, siêu phàm, kỳ diệu.

Câu hỏi thường gặp

against nature nghĩa là gì?

against nature (cụm giới từ) nghĩa là phi thường, siêu phàm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.