against time
giọng máy của trình duyệt
against time nghĩa là hết sức khẩn trương, tranh thủ thời gian.
Nghĩa của against time
Cụm giới từ
- Hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với against time
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với against time
- It was now a race against time. Bây giờ là cuộc đua với thời gian.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
against time nghĩa là gì?
against time (cụm giới từ) nghĩa là hết sức khẩn trương, tranh thủ thời gian.