TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

against time

giọng máy của trình duyệt

against time nghĩa là hết sức khẩn trương, tranh thủ thời gian.

Nghĩa của against time

Cụm giới từ

  1. Hết sức khẩn trương; tranh thủ thời gian; vượt thời gian.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với against time

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với against time

  • It was now a race against time. Bây giờ là cuộc đua với thời gian.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

against time nghĩa là gì?

against time (cụm giới từ) nghĩa là hết sức khẩn trương, tranh thủ thời gian.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.