TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ageing

UK/ˈeɪd͡ʒɪŋ/ US/ˈeɪd͡ʒɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

ageing nghĩa là sự hoá già.

Nghĩa của ageing

Danh từ

  1. Sự hoá già.

Dạng từ của ageing

Số nhiềuageings

Câu hỏi thường gặp

ageing nghĩa là gì?

ageing (danh từ) nghĩa là sự hoá già.

ageing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ageing: giọng Anh (UK) /ˈeɪd͡ʒɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪd͡ʒɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.