aged
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/eɪdʒd/
US/eɪdʒd/
giọng máy của trình duyệt
aged nghĩa là làm cho già đi, già đi.
Nghĩa của aged
Ngoại động từ
- Làm cho già đi.
Nội động từ
- Già đi.
Dạng từ của aged
| So sánh hơn | more aged |
| So sánh nhất | most aged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aged
Đồng nghĩa
Họ từ của aged
Câu ví dụ với aged
- I have aged, and everything is different now. Tôi đang già đi, và mọi thứ đều khác trước.
- She has aged. Cô ấy/Bà ấy/ Chị ấy đã già đi.
- We have aged. Chúng tôi/ta đã già đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aged nghĩa là gì?
aged (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho già đi, già đi.
aged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aged: giọng Anh (UK) /eɪdʒd/, giọng Mỹ (US) /eɪdʒd/.