TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aged

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/eɪdʒd/ US/eɪdʒd/ giọng máy của trình duyệt

aged nghĩa là làm cho già đi, già đi.

Nghĩa của aged

Ngoại động từ

  1. Làm cho già đi.

Nội động từ

  1. Già đi.

Dạng từ của aged

So sánh hơnmore aged
So sánh nhấtmost aged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aged

Đồng nghĩa

Họ từ của aged

Câu ví dụ với aged

  • I have aged, and everything is different now. Tôi đang già đi, và mọi thứ đều khác trước.
  • She has aged. Cô ấy/Bà ấy/ Chị ấy đã già đi.
  • We have aged. Chúng tôi/ta đã già đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

aged nghĩa là gì?

aged (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho già đi, già đi.

aged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aged: giọng Anh (UK) /eɪdʒd/, giọng Mỹ (US) /eɪdʒd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.