agenda
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈd͡ʒɛn.də/
US/əˈd͡ʒɛn.də/
giọng máy của trình duyệt
agenda nghĩa là những việc phải làm, chương trình nghị sự, nghị trình.
Nghĩa của agenda
Danh từ
- Số nhiều Những việc phải làm.
- Chương trình nghị sự, nghị trình.
- Nhật ký công tác.
Dạng từ của agenda
| Số nhiều | agendas |
| Ngôi thứ ba số ít | agendas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | agendaing |
| Quá khứ phân từ | agendaed |
| Quá khứ | agendaed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agenda
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
agenda nghĩa là gì?
agenda (danh từ) nghĩa là những việc phải làm, chương trình nghị sự, nghị trình.
agenda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agenda: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒɛn.də/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɛn.də/.