TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agenda

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈd͡ʒɛn.də/ US/əˈd͡ʒɛn.də/ giọng máy của trình duyệt

agenda nghĩa là những việc phải làm, chương trình nghị sự, nghị trình.

Nghĩa của agenda

Danh từ

  1. Số nhiều Những việc phải làm.
  2. Chương trình nghị sự, nghị trình.
  3. Nhật ký công tác.

Dạng từ của agenda

Số nhiềuagendas
Ngôi thứ ba số ítagendas
Hiện tại phân từ (-ing)agendaing
Quá khứ phân từagendaed
Quá khứagendaed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agenda

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

agenda nghĩa là gì?

agenda (danh từ) nghĩa là những việc phải làm, chương trình nghị sự, nghị trình.

agenda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agenda: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒɛn.də/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒɛn.də/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.