TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

docket

UK/ˈdɒk.ɪt/ US/ˈdɑ.kɪt/ giọng máy của trình duyệt

docket nghĩa là sổ ghi án, thẻ, phiếu, ghi vào thẻ.

Nghĩa của docket

Danh từ

  1. Pháp lý Sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố...).
  2. Thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...).
  3. Biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan.
  4. Giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc có kiểm soát).

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Ghi vào sổ ghi án (một bản án đã tuyên bố...).
  2. Ghi vào thẻ, ghi vào phiếu (những mục tiêu của văn kiện...).

Dạng từ của docket

Số nhiềudockets
Ngôi thứ ba số ítdockets
Hiện tại phân từ (-ing)docketing
Quá khứ phân từdocketed
Quá khứdocketed

Họ từ của docket

Câu hỏi thường gặp

docket nghĩa là gì?

docket (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sổ ghi án, thẻ, phiếu, ghi vào thẻ.

docket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của docket: giọng Anh (UK) /ˈdɒk.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑ.kɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.