docket
UK/ˈdɒk.ɪt/
US/ˈdɑ.kɪt/
giọng máy của trình duyệt
docket nghĩa là sổ ghi án, thẻ, phiếu, ghi vào thẻ.
Nghĩa của docket
Danh từ
- Pháp lý Sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố...).
- Thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...).
- Biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan.
- Giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc có kiểm soát).
Ngoại động từ
- Pháp lý Ghi vào sổ ghi án (một bản án đã tuyên bố...).
- Ghi vào thẻ, ghi vào phiếu (những mục tiêu của văn kiện...).
Dạng từ của docket
| Số nhiều | dockets |
| Ngôi thứ ba số ít | dockets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | docketing |
| Quá khứ phân từ | docketed |
| Quá khứ | docketed |
Họ từ của docket
Câu hỏi thường gặp
docket nghĩa là gì?
docket (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sổ ghi án, thẻ, phiếu, ghi vào thẻ.
docket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của docket: giọng Anh (UK) /ˈdɒk.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑ.kɪt/.