TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agglomeration

US/ə.ˌɡlɑː.mə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

agglomeration nghĩa là sự tích tụ, sự chất đống, sự thiêu kết.

Nghĩa của agglomeration

Danh từ

  1. Sự tích tụ, sự chất đống.
  2. Kỹ thuật Sự thiêu kết.
  3. Hoá học Sự kết tụ.

Dạng từ của agglomeration

Số nhiềuagglomerations

Cụm từ, thành ngữ với agglomeration

  • agglomeration economies — Tính kinh tế nhờ kết khối.

Câu hỏi thường gặp

agglomeration nghĩa là gì?

agglomeration (danh từ) nghĩa là sự tích tụ, sự chất đống, sự thiêu kết.

agglomeration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agglomeration: giọng Mỹ (US) /ə.ˌɡlɑː.mə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.