agglomeration
US/ə.ˌɡlɑː.mə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
agglomeration nghĩa là sự tích tụ, sự chất đống, sự thiêu kết.
Nghĩa của agglomeration
Danh từ
- Sự tích tụ, sự chất đống.
- Kỹ thuật Sự thiêu kết.
- Hoá học Sự kết tụ.
Dạng từ của agglomeration
| Số nhiều | agglomerations |
Cụm từ, thành ngữ với agglomeration
- agglomeration economies — Tính kinh tế nhờ kết khối.
Câu hỏi thường gặp
agglomeration nghĩa là gì?
agglomeration (danh từ) nghĩa là sự tích tụ, sự chất đống, sự thiêu kết.
agglomeration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agglomeration: giọng Mỹ (US) /ə.ˌɡlɑː.mə.ˈreɪ.ʃən/.