agglomerate
UK/əˈɡlɒm(ə)ɹət/
US/əˈɡlɑm(ə)ɹət/
giọng máy của trình duyệt
agglomerate nghĩa là tích tụ, chất đống, kết tụ, địa khối liên kết.
Nghĩa của agglomerate
Tính từ
- Tích tụ, chất đống.
- Hoá học Kết tụ.
Danh từ
- Địa khối liên kết.
- Kỹ thuật Sản phẩm thiêu kết.
- Hoá học Khối kết tụ.
Động từ
- Tích tụ lại, chất đống lại.
Dạng từ của agglomerate
| So sánh hơn | more agglomerate |
| So sánh nhất | most agglomerate |
| Số nhiều | agglomerates |
| Ngôi thứ ba số ít | agglomerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | agglomerating |
| Quá khứ phân từ | agglomerated |
| Quá khứ | agglomerated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với agglomerate
Đồng nghĩa
Họ từ của agglomerate
Cụm từ, thành ngữ với agglomerate
- agglomerate cell — Pin tập khối.
Câu hỏi thường gặp
agglomerate nghĩa là gì?
agglomerate (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là tích tụ, chất đống, kết tụ, địa khối liên kết.
agglomerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agglomerate: giọng Anh (UK) /əˈɡlɒm(ə)ɹət/, giọng Mỹ (US) /əˈɡlɑm(ə)ɹət/.