TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agglomerative

giọng máy của trình duyệt

agglomerative nghĩa là làm tích tụ, làm chất đống, có sức tích tụ, có sức chất đống.

Nghĩa của agglomerative

Tính từ

  1. Làm tích tụ, làm chất đống.
  2. Có sức tích tụ, có sức chất đống.

Dạng từ của agglomerative

So sánh hơnmore agglomerative
So sánh nhấtmost agglomerative

Câu hỏi thường gặp

agglomerative nghĩa là gì?

agglomerative (tính từ) nghĩa là làm tích tụ, làm chất đống, có sức tích tụ, có sức chất đống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.