agglomerative
giọng máy của trình duyệt
agglomerative nghĩa là làm tích tụ, làm chất đống, có sức tích tụ, có sức chất đống.
Nghĩa của agglomerative
Tính từ
- Làm tích tụ, làm chất đống.
- Có sức tích tụ, có sức chất đống.
Dạng từ của agglomerative
| So sánh hơn | more agglomerative |
| So sánh nhất | most agglomerative |
Câu hỏi thường gặp
agglomerative nghĩa là gì?
agglomerative (tính từ) nghĩa là làm tích tụ, làm chất đống, có sức tích tụ, có sức chất đống.