agglutinate
UK/əˈɡluːtɪnət/ giọng máy của trình duyệt
US/əˈɡluːtɪnət/ giọng máy của trình duyệt
agglutinate nghĩa là dính kết, chấp dính, làm dính, dán lại.
Nghĩa của agglutinate
Tính từ
- Dính kết.
- Ngôn ngữ học Chấp dính.
Động từ
- Làm dính, dán lại, gắn lại bằng chất dính.
- Làm thành chất dính; hoá thành chất dính.
Dạng từ của agglutinate
| Ngôi thứ ba số ít | agglutinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | agglutinating |
| Quá khứ phân từ | agglutinated |
| Quá khứ | agglutinated |
| Số nhiều | agglutinates |
Họ từ của agglutinate
Câu hỏi thường gặp
agglutinate nghĩa là gì?
agglutinate (tính từ, động từ) nghĩa là dính kết, chấp dính, làm dính, dán lại.
agglutinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agglutinate: giọng Anh (UK) /əˈɡluːtɪnət/, giọng Mỹ (US) /əˈɡluːtɪnət/.