TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

agglutination

UK/əˌɡluːtɪˈneɪ.ʃən/ US/əˌɡluːtɪˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

agglutination nghĩa là sự dính kết, chấp dính.

Nghĩa của agglutination

Danh từ

  1. Sự dính kết.
  2. Ngôn ngữ học Chấp dính.

Dạng từ của agglutination

Số nhiềuagglutinations

Họ từ của agglutination

Câu hỏi thường gặp

agglutination nghĩa là gì?

agglutination (danh từ) nghĩa là sự dính kết, chấp dính.

agglutination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agglutination: giọng Anh (UK) /əˌɡluːtɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌɡluːtɪˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.