agglutination
UK/əˌɡluːtɪˈneɪ.ʃən/
US/əˌɡluːtɪˈneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
agglutination nghĩa là sự dính kết, chấp dính.
Nghĩa của agglutination
Danh từ
- Sự dính kết.
- Ngôn ngữ học Chấp dính.
Dạng từ của agglutination
| Số nhiều | agglutinations |
Họ từ của agglutination
Câu hỏi thường gặp
agglutination nghĩa là gì?
agglutination (danh từ) nghĩa là sự dính kết, chấp dính.
agglutination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agglutination: giọng Anh (UK) /əˌɡluːtɪˈneɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌɡluːtɪˈneɪ.ʃən/.